Adverbs of Evaluation of Beauty
14 từ vựng
tráng lệ, lộng lẫy
with impressive beauty or grandeur
The stage was magnificently arranged with towering sets and glowing lights .
Sân khấu được sắp xếp tuyệt đẹp với những bối cảnh cao lớn và ánh đèn rực rỡ.
tuyệt vời, tráng lệ
with great beauty and excellence
She was splendidly dressed in a crimson velvet gown .
Cô ấy được mặc tuyệt đẹp trong một chiếc váy nhung đỏ thẫm.
một cách lịch lãm, một cách sang trọng
in a stylish, attractive, or elegant manner
Even the gift was handsomely wrapped in gold ribbon and embossed paper .
Ngay cả món quà cũng được thanh lịch gói trong dải ruy băng vàng và giấy dập nổi.
một cách đẹp đẽ, một cách duyên dáng
in a manner that is visually, aurally, or emotionally delightful or graceful
The poem is beautifully written , full of vivid imagery .
Bài thơ được viết một cách tuyệt đẹp, đầy hình ảnh sống động.
một cách tinh xảo, với sự tinh tế tuyệt vời
in a way that shows exceptional beauty, refinement, or craftsmanship
The furniture was exquisitely carved from dark mahogany .
Đồ nội thất được chạm khắc tinh xảo từ gỗ gụ đen.
một cách uy nghi, một cách oai vệ
in a grand, dignified, or imposing manner
The lion moved majestically through the grasslands , the king of the savannah .
Con sư tử di chuyển uy nghi qua những đồng cỏ, vua của thảo nguyên.
một cách duyên dáng, một cách thanh lịch
in a manner that is characterized by elegance, smoothness, or a pleasing aesthetic
The leaves fell gracefully to the ground in the autumn breeze .
Những chiếc lá rơi duyên dáng xuống đất trong làn gió thu.
vinh quang, rực rỡ
in a manner marked by notable success, honor, or splendor
Against all odds , they completed the mission gloriously.
Bất chấp mọi khó khăn, họ đã hoàn thành nhiệm vụ một cách vẻ vang.
lộng lẫy, tráng lệ
in a strikingly attractive, elegant, or richly adorned way
They posed gorgeously for the camera in their evening wear .
Họ tạo dáng lộng lẫy trước máy ảnh trong trang phục dạ hội.
hợp thời trang, thanh lịch
in a way that follows current styles or trends in clothing, appearance, or behavior
His hair was fashionably styled with a modern twist .
Tóc của anh ấy được tạo kiểu hợp thời trang với một nét hiện đại.
một cách thanh lịch, một cách phong cách
in a manner that reflects a sense of fashion, elegance, or sophistication
Even the dog was stylishly groomed for the photo shoot .
Ngay cả con chó cũng được chải chuốt sành điệu cho buổi chụp hình.
một cách quyến rũ, một cách lộng lẫy
in an extremely attractive or delightful way, especially in terms of beauty, charm, or appeal
The model posed ravishingly for the magazine 's cover shoot .
Người mẫu tạo dáng mê hoặc cho buổi chụp hình bìa tạp chí.
một cách thanh lịch, một cách tao nhã
in a tasteful, refined, or graceful manner
The yacht cut elegantly through the waves , its sails full .
Chiếc du thuyền cắt thanh lịch qua những con sóng, cánh buồm căng gió.
một cách đẹp như tranh, một cách thơ mộng
in a visually charming, vivid, or scenic manner
Old fishermen 's boats were picturesquely moored along the shore .
Những chiếc thuyền của các ngư dân già được neo đẹp như tranh vẽ dọc theo bờ.