picturesquely
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách đẹp như tranh, một cách thơ mộng
Definition (English)
in a visually charming, vivid, or scenic manner
Câu ví dụ
Old fishermen 's boats were picturesquely moored along the shore .
Những chiếc thuyền của các ngư dân già được neo đẹp như tranh vẽ dọc theo bờ.