Adverbs of Similarity and Difference

13 từ vựng
Adverb
tương đương, một cách tương đồng
in a way that is similar or equivalent when compared to something else
The prices of the products are comparably competitive in the market .
Giá của các sản phẩm tương đối cạnh tranh trên thị trường.
Adverb
tương tự, một cách tương tự
in a way that is almost the same
Both projects were similarly successful , thanks to careful planning .
Cả hai dự án đều thành công tương tự, nhờ vào kế hoạch cẩn thận.
Adverb
một cách tương tự, giống nhau
in a way that is similar
The software applications function alike in terms of user interface .
Các ứng dụng phần mềm hoạt động tương tự nhau về giao diện người dùng.
Adverb
tương đương, một cách tương đương
in a way that is equal in value, significance, or effect
Both routes will take you to the destination equivalently, but one is more scenic .
Cả hai tuyến đường sẽ đưa bạn đến đích một cách tương đương, nhưng một tuyến đường thì đẹp hơn.
Adverb
tương tự, một cách tương tự
in a way that is comparable or similar
Analogously to a puzzle , all the pieces must fit together for the plan to succeed .
Tương tự như một trò chơi ghép hình, tất cả các mảnh phải khớp với nhau để kế hoạch thành công.
Adverb
giống hệt nhau
in a way that is exactly the same
The buildings are designed identically, creating a sense of uniformity .
Các tòa nhà được thiết kế giống hệt nhau, tạo nên cảm giác đồng nhất.
Adverb
theo cách tương tự, để đáp lại
in a similar manner
Responding to negativity with positivity can encourage others to react in kind.
Đáp lại sự tiêu cực bằng sự tích cực có thể khuyến khích người khác phản ứng theo cách tương tự.
Adverb
đồng đều
in a consistent or identical manner
The product was uniformly distributed to all stores in the region .
Sản phẩm đã được đồng đều phân phối đến tất cả các cửa hàng trong khu vực.
Adverb
khác nhau
in a manner that is not the same
Different individuals may respond differently to stress .
Những cá nhân khác nhau có thể phản ứng khác nhau với căng thẳng.
Adverb
đa dạng, một cách phong phú
in a way that is varied
The book club read diversely, exploring various genres .
Câu lạc bộ sách đã đọc đa dạng, khám phá nhiều thể loại khác nhau.
Adverb
đa dạng, theo nhiều cách khác nhau
in different ways
The candidates responded variously to the interview questions .
Các ứng viên đã trả lời theo nhiều cách khác nhau các câu hỏi phỏng vấn.
Adverb
phân kỳ, một cách khác biệt
in a manner that deviates or differs significantly from a given path, course, or viewpoint
Ideas in the brainstorming session were divergently creative .
Những ý tưởng trong buổi động não đã phân kỳ một cách sáng tạo.
Adverb
khác nhau, một cách không tương đồng
in a way that is not similar or alike
The cultures of the two regions developed dissimilarly over time .
Văn hóa của hai khu vực phát triển khác nhau theo thời gian.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe