hovel
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
lều, nhà ổ chuột
💡
Definition (English)
a small house that is in an extremely poor condition
✏️
Câu ví dụ
After losing his job , he was forced to move from his comfortable apartment to a tiny hovel in a rundown part of town .
Sau khi mất việc, anh ta buộc phải chuyển từ căn hộ tiện nghi sang một căn nhà tồi tàn nhỏ ở khu vực xuống cấp của thành phố.