to lock out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khóa cửa, ngăn không cho làm việc
Definition (English)
to prevent one's employees from working until they accept new policies or conditions
Câu ví dụ
The restaurant owners locked out their staff after they refused to work longer hours for the same pay .
Chủ nhà hàng lock out nhân viên của họ sau khi họ từ chối làm việc nhiều giờ hơn với cùng mức lương.