nippy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
lạnh, sắc
Definition (English)
(of weather) having a sharp, cold quality
Câu ví dụ
Cyclists enjoyed the nippy conditions during their early morning ride .
Những người đi xe đạp thích thú với điều kiện lạnh trong chuyến đi sáng sớm của họ.