to jig
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhảy nhót, nhảy lò cò
Definition (English)
to dance, move, or skip with quick, lively steps
Câu ví dụ
The children are jigging to the catchy tune playing on the radio .
Những đứa trẻ đang nhảy múa theo giai điệu bắt tai phát trên radio.