to procure
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuyết phục, đạt được
Definition (English)
to persuade someone to give or approve something
Câu ví dụ
The coordinator procured the vendors to provide services for the company 's annual gala .
Điều phối viên đã thuyết phục các nhà cung cấp cung cấp dịch vụ cho buổi dạ hội hàng năm của công ty.