to coax
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuyết phục, dụ dỗ
Definition (English)
to persuade someone to do something by being kind and gentle, especially when they may be unwilling
Câu ví dụ
The team leader tried to coax a quieter coworker into expressing their ideas during the meeting .
Trưởng nhóm đã cố gắng thuyết phục một đồng nghiệp trầm tính hơn bày tỏ ý kiến của họ trong cuộc họp.