to bleat
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phàn nàn, càu nhàu
Definition (English)
to express dissatisfaction in a way that is annoying or repetitive
Câu ví dụ
Jane 's tendency to bleat about minor inconveniences made it difficult for her coworkers to work in peace .
Xu hướng phàn nàn về những bất tiện nhỏ nhặt của Jane khiến đồng nghiệp của cô khó có thể làm việc trong yên bình.