to whinge
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
càu nhàu, phàn nàn
Definition (English)
to complain in a persistent and annoying manner
Câu ví dụ
Jenny 's friends avoided inviting her to outings because she tended to whinge about every little detail .
Bạn bè của Jenny tránh mời cô ấy đi chơi vì cô ấy có xu hướng phàn nàn về từng chi tiết nhỏ.