to carp
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phàn nàn, chỉ trích liên tục
Definition (English)
to complain or criticize persistently, often about trivial issues
Câu ví dụ
At the meeting tomorrow , I hope no one will carp about typos in the report again .
Tại cuộc họp ngày mai, tôi hy vọng không ai sẽ bới móc những lỗi đánh máy trong báo cáo nữa.