bliss
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hạnh phúc, niềm vui sướng
Definition (English)
a state of complete happiness, joy, and contentment
Câu ví dụ
Watching a spectacular sunrise from a mountaintop filled the hiker with a sense of awe and bliss.
Ngắm nhìn cảnh mặt trời mọc ngoạn mục từ đỉnh núi khiến người leo núi tràn đầy cảm giác kinh ngạc và hạnh phúc.