voluminous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
rộng rãi, phồng
Definition (English)
having abundant fabric that creates a large silhouette
Câu ví dụ
He chose a voluminous robe that draped elegantly over his shoulders .
Anh ấy đã chọn một chiếc áo choàng rộng thùng thình phủ một cách thanh lịch trên vai mình.