altitudinous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cao, cao vút
Definition (English)
having great height or elevation
Câu ví dụ
The altitudinous waterfall cascaded down the rocky cliff , creating a mesmerizing display of natural beauty .
Thác nước cao vút đổ xuống từ vách đá, tạo nên một cảnh tượng thiên nhiên đẹp mê hồn.