shrimpy
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhỏ bé, tí hon
💡
Definition (English)
small in size or stature
✏️
Câu ví dụ
She wore a shrimpy bracelet that was dainty and delicate on her wrist .
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay nhỏ xíu mảnh mai và tinh tế trên cổ tay.