seemingly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
bề ngoài, có vẻ như
Definition (English)
in a manner that looks a certain way at first glance, but there might be hidden aspects or complications
Câu ví dụ
She arrived at the party seemingly alone , but later her friends joined her .
Cô ấy đến bữa tiệc có vẻ như một mình, nhưng sau đó bạn bè của cô ấy đã tham gia cùng.