notably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng chú ý, đặc biệt
Definition (English)
in a way that is significant
Câu ví dụ
The book is notably popular among young readers for its compelling storyline .
Cuốn sách đáng chú ý phổ biến trong giới độc giả trẻ nhờ cốt truyện hấp dẫn.