shitless
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
đến chết, một cách khó tin
Definition (English)
used to show the extreme degree of an action or feeling
Câu ví dụ
I was bored shitless waiting in line for hours.
Tôi chán chết đi được khi phải xếp hàng chờ đợi hàng giờ.