pina colada
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
piña colada, đồ uống làm từ dứa
Definition (English)
a drink made with pineapple, coconut, and rum
Câu ví dụ
The resort's poolside bartender is famous for mixing the best piña coladas on the island.
Nhân viên pha chế bên hồ bể của khu nghỉ dưỡng nổi tiếng với việc pha chế những ly piña colada ngon nhất trên đảo.