to sin
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phạm tội, phạm tội lỗi
Definition (English)
to act against religious or moral rules
Câu ví dụ
He struggled with the temptation to sin but ultimately chose to uphold his moral values .
Anh ấy đấu tranh với sự cám dỗ phạm tội nhưng cuối cùng đã chọn để giữ vững giá trị đạo đức của mình.