Islam
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
Hồi giáo
Definition (English)
the religion of the Muslims, which was established by Muhammad whose holy book is called the Quran
Câu ví dụ
Islam teaches compassion , charity , and justice as fundamental values in daily life .
Hồi giáo dạy lòng trắc ẩn, từ thiện và công lý như những giá trị cơ bản trong cuộc sống hàng ngày.