nun
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nữ tu sĩ, bà xơ
Definition (English)
a member of a female religious group that lives in a convent
Câu ví dụ
The nun's habit and veil were symbols of her commitment to her religious community .
Trang phục và mạng che mặt của nữ tu là biểu tượng cho cam kết của cô ấy với cộng đồng tôn giáo của mình.