Pope
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
Giáo hoàng, Đức Thánh Cha
Definition (English)
the person who leads the Roman Catholic Church
Câu ví dụ
The Pope issued an encyclical calling for action on climate change and social justice .
Giáo hoàng đã ban hành một thông điệp kêu gọi hành động về biến đổi khí hậu và công bằng xã hội.