to prejudice
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
định kiến, ảnh hưởng tiêu cực
Definition (English)
to unfairly influence someone's opinion or judgment about someone or something
Câu ví dụ
His past experiences with dishonesty prejudiced him against trusting anyone in similar situations .
Những trải nghiệm trong quá khứ với sự không trung thực đã định kiến anh ta chống lại việc tin tưởng bất cứ ai trong những tình huống tương tự.