to prejudice
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
định kiến, ảnh hưởng tiêu cực
💡
Definition (English)
to unfairly influence someone's opinion or judgment about someone or something
✏️
Câu ví dụ
His past experiences with dishonesty prejudiced him against trusting anyone in similar situations .
Những trải nghiệm trong quá khứ với sự không trung thực đã định kiến anh ta chống lại việc tin tưởng bất cứ ai trong những tình huống tương tự.