legalization
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hợp pháp hóa, sự hợp pháp hóa
Definition (English)
the action or process of making something legal
Câu ví dụ
The country 's legalization of abortion was met with both support and opposition from various groups .
Việc hợp pháp hóa phá thai của đất nước đã nhận được cả sự ủng hộ và phản đối từ các nhóm khác nhau.