legalization
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
hợp pháp hóa, sự hợp pháp hóa
💡
Definition (English)
the action or process of making something legal
✏️
Câu ví dụ
The country 's legalization of abortion was met with both support and opposition from various groups .
Việc hợp pháp hóa phá thai của đất nước đã nhận được cả sự ủng hộ và phản đối từ các nhóm khác nhau.