juvenile
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vị thành niên, người trẻ
Definition (English)
a young person who has not reached adulthood yet
Câu ví dụ
The judge sentenced the juvenile to community service as part of their probation .
Thẩm phán kết án vị thành niên phải làm dịch vụ cộng đồng như một phần của án treo.