hazy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
mờ ảo, mù mịt
Definition (English)
(of air) difficult to see through because of heat, mist, or dust
Câu ví dụ
The beach was shrouded in a hazy mist that obscured the horizon .
Bãi biển được bao phủ bởi một màn sương mù mịt che khuất đường chân trời.