changeability
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tính biến đổi, tính không ổn định
Definition (English)
the likeliness or quality of changing suddenly and frequently
Câu ví dụ
Fashion trends are known for their changeability, constantly evolving from season to season .
Xu hướng thời trang được biết đến với khả năng thay đổi, liên tục phát triển từ mùa này sang mùa khác.