to tune in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt sóng, kết nối
Definition (English)
to watch a TV program or listen to a radio show
Câu ví dụ
People from around the world can tune in online to watch the live stream of the concert .
Mọi người từ khắp nơi trên thế giới có thể bắt sóng trực tuyến để xem buổi phát trực tiếp của buổi hòa nhạc.