to televise
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phát sóng truyền hình, chiếu trên truyền hình
Definition (English)
to broadcast or show something on TV
Câu ví dụ
The network will televise the special documentary on endangered species .
Mạng lưới sẽ phát sóng bộ phim tài liệu đặc biệt về các loài có nguy cơ tuyệt chủng.