to receive
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhận, bắt
Definition (English)
to pick up broadcast signals
Câu ví dụ
The GPS receiver in the handheld device receives signals from satellites to determine its precise location .
Máy thu GPS trong thiết bị cầm tay nhận tín hiệu từ vệ tinh để xác định vị trí chính xác của nó.