heels
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
giày cao gót, giày gót nhọn
Definition (English)
shoes that have tall and thin heels, worn by women
Câu ví dụ
After a long day of wearing heels, her feet were sore and in need of a break .
Sau một ngày dài đi giày cao gót, chân cô ấy đau nhức và cần được nghỉ ngơi.