minute
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nhỏ xíu, tí hon
Definition (English)
very small
Câu ví dụ
Despite its minute size, the rare gem was worth a small fortune.
Mặc dù có kích thước nhỏ xíu, viên đá quý hiếm đó có giá trị một tài sản nhỏ.