linear
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tuyến tính, thẳng
Definition (English)
involving lines or having the shape of a straight line
Câu ví dụ
The sculpture assumed a linear form standing neatly within the long , narrow planter bed it was installed inside of .
Tác phẩm điêu khắc có hình dạng tuyến tính đứng gọn gàng trong luống trồng cây dài và hẹp mà nó được lắp đặt bên trong.