emerald
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ngọc lục bảo, màu xanh ngọc lục bảo
Definition (English)
having a bright green color
Câu ví dụ
The field was carpeted with emerald grass , lush and inviting .
Cánh đồng được trải thảm bằng cỏ ngọc lục bảo, tươi tốt và mời gọi.