to wound
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
làm bị thương, gây thương tích
💡
Definition (English)
to cause physical harm or injury to someone
✏️
Câu ví dụ
Thorns on certain plants can easily wound gardeners if not handled carefully .
Gai trên một số loại cây có thể dễ dàng làm bị thương người làm vườn nếu không được xử lý cẩn thận.