rank
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cấp bậc, hạng
Definition (English)
members of the armed forces involving those who have a lower position
Câu ví dụ
Training programs are essential for members of the rank to develop their skills .
Các chương trình đào tạo là cần thiết để các thành viên của cấp bậc phát triển kỹ năng của họ.