to burn off
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đốt cháy, tiêu hao
Definition (English)
to consume energy by doing physical activity
Câu ví dụ
After a hearty meal, he decided to burn the extra calories off at the gym.
Sau một bữa ăn thịnh soạn, anh ấy quyết định đốt cháy lượng calo dư thừa tại phòng tập.