to hop
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhảy lò cò, nhảy bằng một chân
Definition (English)
to jump using one leg
Câu ví dụ
The playful toddler hopped around the backyard on one leg .
Đứa trẻ mới biết đi nghịch ngợm nhảy lò cò quanh sân sau trên một chân.