therapist
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhà trị liệu, bác sĩ tâm lý trị liệu
💡
Definition (English)
a qualified person whose job is treating people's mental issues by talking with them instead of giving them drugs
✏️
Câu ví dụ
The therapist provided guidance on handling grief after the loss of a loved one .
Nhà trị liệu đã cung cấp hướng dẫn về cách xử lý nỗi đau sau khi mất đi người thân.