unstable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không ổn định, không thể đoán trước
Definition (English)
displaying unpredictable and sudden changes in emotions and behavior
Câu ví dụ
His career suffered setbacks because of his reputation for being unstable, making colleagues hesitant to collaborate with him .
Sự nghiệp của anh ấy gặp trở ngại vì danh tiếng là không ổn định, khiến đồng nghiệp ngần ngại hợp tác với anh ấy.