logical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hợp lý, logic
Definition (English)
based on clear reasoning or sound judgment
Câu ví dụ
They made a logical decision based on the data , avoiding emotional bias in their choice .
Họ đã đưa ra quyết định logic dựa trên dữ liệu, tránh thiên vị cảm xúc trong lựa chọn của mình.