easy-going
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thoải mái, bình tĩnh
Definition (English)
calm and not easily worried or annoyed
Câu ví dụ
He ’s so easy-going that even when plans change , he just goes with the flow .
Anh ấy rất dễ tính đến nỗi ngay cả khi kế hoạch thay đổi, anh ấy chỉ cần đi theo dòng chảy.