gang
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
băng đảng, nhóm tội phạm
Definition (English)
a group of criminals who work together
Câu ví dụ
Members of the gang were often seen intimidating local business owners into paying protection money .
Các thành viên của băng đảng thường xuyên bị nhìn thấy đe dọa các chủ doanh nghiệp địa phương để họ trả tiền bảo kê.