lover
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người tình, tình nhân
Definition (English)
one of the partners in a romantic or sexual relationship, without being married to each other
Câu ví dụ
She could n't bear the thought of her lover being away for long and eagerly awaited their next reunion .
Cô ấy không thể chịu đựng được ý nghĩ người tình của mình sẽ xa cách lâu dài và nóng lòng chờ đợi cuộc hội ngộ tiếp theo của họ.