to speak up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lên tiếng, nói lên suy nghĩ của mình
Definition (English)
to express thoughts freely and confidently
Câu ví dụ
It 's crucial to speak up for what you believe in .
Việc lên tiếng vì điều bạn tin tưởng là rất quan trọng.