to come about
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xảy ra, diễn ra
Definition (English)
to happen, often unexpectedly
Câu ví dụ
The unexpected delay came about due to severe weather conditions .
Sự chậm trễ bất ngờ xảy ra do điều kiện thời tiết khắc nghiệt.