unregulated
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không được kiểm soát, không được quy định
Definition (English)
not controlled or monitored according to specific rules or laws
Câu ví dụ
The unregulated sale of counterfeit goods online undermines legitimate businesses and consumer trust .
Việc bán hàng giả không được kiểm soát trực tuyến làm suy yếu các doanh nghiệp hợp pháp và lòng tin của người tiêu dùng.