authorized
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
được ủy quyền, được phê duyệt
Definition (English)
officially permitted or approved by a recognized authority
Câu ví dụ
The contract is not valid without an authorized signature .
Hợp đồng không có hiệu lực nếu không có chữ ký được ủy quyền.